Liên kết
Lượt khách thăm
1102493
Thành viên
18 người đang online

Quy trình

SttResources link#hits
1Quy trình thiết lập mục tiêu chất lượng năm học (QT_01-PKT&ĐBCL-TLMTCL) 
41
2Quy trình kiểm soát và lưu trữ hồ sơ (QT_02-PHCTH-KSLTHS) 
30
3Quy trình kiểm soát tài liệu, văn bản (QT_03-PHCTH-KSTL) 
26
4Quy trình xử lý văn bản đi (QT_04-PHCTH- GQCVDI) 
17
5Quy trình xử lý văn bản đến (QT_05-PHCTH- GQCVDEN) 
18
6Quy trình khảo sát các bên liên quan (QT_06-PKT&ĐBCL-KSCBLQ) 
74
7Quy trình lấy ý kiến phản hồi từ người học về hoạt động giảng dạy của giảng viên và hoạt động hỗ trợ của nhà trường (QT_07-PKT&ĐBCL-LYKNH) 
53
8Quy trình thực hiện công tác tự đánh giá Trường Đại học An Giang (QT_08-PKT&ĐBCL-TĐG) 
47
9Quy trình hành động, khắc phục, phòng ngừa (QT_09-PHCTH-KPPN) 
24
10Quy trình điều chỉnh chương trình đào tạo (QT_10-PĐT-ĐCCTĐT) 
61
11Quy trình xem xét của lãnh đạo về tính hiệu lực hiệu quả của hệ thống quản lý chất lượng (QT_11-PHCTH-XXHTQL) 
17
12Quy trình đánh giá và phân loại Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng (QT_12-PTCCT–PLĐGHT, PHT) 
26
13Quy trình đánh giá và phân loại viên chức quản lý (QT_13-PTCCT–PLĐGVCQL) 
33
14Quy trình đánh giá và phân loại viên chức không giữ chức vụ quản lý (QT_14-PTCCT–PLĐGVCKQL) 
33
15Quy trình tuyển dụng viên chức (QT_15- PTCCT–TDVC) 
42
16Quy trình thực hiện công tác nâng bậc lương trước thời hạn (QT_16- PTCCT–NBLTH) 
26
17Quy trình đào tạo, phát triển nguồn nhân lực (QT_17- PTCCT–ĐTPTNL) 
34
18Quy trình tiếp nhận, giải quyết khiếu nại (QT_18- PTPC–GQKN) 
26
19Quy trình mở mã ngành đào tạo mới (QT_19-PTĐT–MMNĐTM) 
26
20Quy trình mời giảng và quản lý giảng viên mời giảng (QT_20-PTĐT–MG) 
23
21Quy trình lập kế hoạch, thực hiện giảng dạy (QT_21-PTĐT–LKHGD) 
23
22Quy trình thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quy chế giảng dạy (QT_22-PTTPC–TTKTGD) 
32
23Quy trình dự giờ (QT_23-K-QTDG) 
23
24Quy trình thực hiện tính điểm đánh giá học phần đặc thù, điểm quá trình (QT_24-PKT&ĐBCL-TĐHP) 
32
25Quy trình ra đề thi, bảo mật và nhân bản đề thi viết (QT_25-PKT&ĐBCL-RĐ,BMĐT) 
41
26Quy trình coi thi (QT_26-PKT&ĐBCL-CT) 
30
27Quy trình làm phách, chấm thi, ráp phách, lưu trữ điểm học phần (QT_27-PKT&ĐBCL-LP,CT,RP) 
32
28Quy trình thanh tra hoạt động thi (QT_28-PTTPC-TTHDT) 
26
29Quy trình kiểm soát sinh viên nợ học phần, xét và công nhận tốt nghiệp (QT_29-PĐT-NHPCNTN) 
21
30Quy trình đăng ký học lại, học cải thiện (QT_30-PĐT-HLHCT) 
22
31Quy trình quản lý và cấp phát văn bằng, chứng chỉ (QT_31-PĐT-QLCPBCC) 
21
32Quy trình hiệu chình thông tin văn bằng, chứng chỉ (QT_32-PĐT-HCTTVBCC) 
17
33Quy trình ký kết hợp đồng đào tạo (liên kết) (QT_33-PĐT-KHDĐT) 
16
34Quy trình bảo lưu kết quả học tập của sinh viên (QT_34-PĐT-BLKQHT) 
16
35Quy trình nhập học lại của sinh viên chính quy (QT_35-PĐT-NHL) 
16
36Quy trình tiếp nhận và quản lý hồ sơ nhập học (QT_36-PĐT-QLHSNH) 
59
37Quy trình cấp phát bảng điểm (QT_37-PKT&ĐBCL-CPBĐ) 
54
38Quy trình sinh viên khiếu nại (phúc khảo) điểm học phần (QT_38-PKT&ĐBCL-PK) 
75
39Quy trình thực hiện và quản lý đề tài NCKH cấp trường (QT_39- P.QLKH&ĐTSĐH-ĐTNCKHCT) 
49
40Quy trình thực hiện đề tài cấp tỉnh/bộ (QT_40- P.QLKH&ĐTSĐH-ĐTNCKHCTINH) 
50
41Quy trình thực hiện đề tài NCKH cấp cơ sở (QT_41- P.QLKH&ĐTSĐH-ĐTNCKHCS) 
55
42Quy trình thực hiện sở hữu trí tuệ đối với các sản phẩm khoa học công nghệ (QT_42- P.QLKH&ĐTSĐH-SHTT) 
53
43Quy trình quản lý và hướng dẫn sinh viên thực hiện đề tài nckh tại trường Đại học An Giang (QT_43- P.QLKH&ĐTSĐH-QLTHĐT) 
55
44Quy trình quản lý dự án quốc tế (QT_44- P.QHĐN-QLDA) 
15
45Quy trình xuất bản tạp chí khoa học (QT_45- P.QLKH&ĐTSĐH-XBTCKH) 
13
46Quy trình tiếp nhận và quản lý tình nguyện viên (QT_46- P.QHĐN-QLTNV) 
14
47Quy trình ký kết bản ghi nhớ (QT_47- P.QHĐN-KKBGN) 
15
48Quy trình đón tân sinh viên (QT_48- PCTSV-DTSV) 
24
49Quy trình tiếp nhận sinh viên vào ở Ký túc xá (QT_49-TTDVKTX-TNSVKTX) 
19
50Quy trình lập kế hoạch tổ chức hoạt động phong trào và công tác xã hội (QT_50- PCTSV-HĐPTCTXH) 
15
51Quy trình nghỉ học của sinh viên chính quy (QT_51-PĐT-NH) 
14
52Quy trình giải quyết khiếu nại cho sinh viên (QT_52-PCTSV-GQKNSV) 
16
53Quy trình xét trợ cấp xã hội (QT_53-PCTSV-TCXH) 
14
54Quy trình xét miễn, giảm học phí (QT_54-PCTSV-MGHPSV) 
14
55Quy trình xét hỗ trợ chi phí học tập (QT_55-PCTSV-HTCPHT) 
19
56Quy trình thực hiện thanh toán học bổng khuyến khích học tập (QT_56-PCTSV-TTHBSV) 
20
57Quy trình xác nhận tư cách sinh viên (QT_57-PCTSV-XNTCSV) 
20
58Quy trình cấp Giấy xác nhận vay vốn (QT_58- PCTSV-CGXNVV) 
20
59Quy trình khen thưởng thành tích học tập (QT_59- PCTSV-KTTTHT) 
21
60Quy trình xét kỷ luật sinh viên (QT_60- PCTSV-XKLSV) 
20
61Quy trình mượn, trả sách, tài liệu tham khảo (QT_61-TV-MTTLTK) 
24
62Quy trình làm thẻ thư viện (QT_62- PCTSV-LTTV) 
22
63Quy trình bổ sung nguồn học liệu, tài liệu tham khảo (QT_63-PCTSV-BSNHLTK) 
24
64Quy trình thông tin, tuyên truyền pháp luật (QT_64-PTTPC-TTTT) 
14
65Quy trình tiếp nhận, giải quyết tố cáo (QT_65-PTTPC-GQTC) 
16
66Quy trình phối hợp tổ chức, quản lý thu học phí (QT_66-PKHTV-THP) 
13
67Quy trình lập dự án đầu tư sửa chữa có tính chất xây dựng (QT_67-PQTTB-LDAĐTSC) 
13
68Quy trình bảo hành, bảo trì trang thiết bị (QT_68-PQTTB-BH,BTTTB) 
16
69Quy trình mua sắm trang thiết bị (QT_69-PQTTB-MSTTB) 
60
70Quy trình quản lý, sử dụng tài sản (QT_70-PQTTB-QLSDTS) 
63
71Quy trình cấp phát vật tư, văn phòng phẩm (QT_71-PQTTB-CPVTVPP) 
81
72Quy trình thanh lý tài sản (QT_72-PQTTB-TLTS) 
72
73Quy trình xét và công nhận danh hiệu thi đua (QT_73-PHCTH-CNDHTĐ) 
68
74Quy trình quản lý dịch vụ cho thuê cơ sở vật chất (QT_74-PTTDV-DVCTCSVC) 
76
75Quy trình biên soạn tài liệu giảng dạy (QT_75-PKT&ĐBCL-BSGT) 
80
76Quy trình xây dựng ngân hàng câu hỏi thi (QT_76-PKT&ĐBCL-NHCH) 
79
7777.Quy trình nhập học lại của sinh viên chính quy 
67
7878.Quy trình bảo lưu kết quả học tập của sinh viên 
11
7979. Quy trình nghỉ học của sinh viên chính quy 
7
8080. Quy trình chuyển trường của sinh viên 
7
8181. Quy trình theo dõi/thống kê thời gian tốt nghiệp trung bình của khóa học hoặc nhiều khóa học trong cùng CTĐT 
7
8282. Quy trình thiết kế và phát triển chương trình dạy học 
20
8383. Quy trình đăng ký học lại, học cải thiện 
11
8484. Quy trình giám sát sinh viên nhập học 
7
8585. Quy trình tiếp nhận và quản lý hồ sơ nhập học 
8
8686. Quy trình xử lý học vụ 
10
8787. Quy trình theo dõi, cập nhật danh sách, tỉ lệ thôi học, tốt nghiệp 
12
8888. Quy trình giải quyết chế độ hưu trí cho viên chức, người lao động 
8
8989. Quy trình giải quyết thôi việc, nghỉ việc của viên chức 
11
9090. Quy trình tập sự và bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp giảng viên, nghiên cứu viên 
19
9191. Quy trình đánh giá năng lực của giảng viên 
13
9292. Quy trình đánh giá năng lực của đội ngũ nhân viên 
14
9393. Quy trình xây dựng, rà soát và phát triển tầm nhìn, sứ mạng và văn hóa 
17
9494. Quy trình xây dựng kế hoạch chiến lược 
15
9595. Quy trình xây dựng, triển khai, theo dõi việc thực hiện kế hoạch 
17
9696. Quy trình quy hoạch nguồn nhân lực 
14
9797. Quy trình thực hiện công tác chuẩn bị đánh giá ngoài cơ sở giáo dục đại học  
9
9898. Quy trình thực hiện cải tiến chất lượng các hoạt động đào tạo tại Trường Đại học An Giang  
13
9999. Quy trình lựa chọn, sử dụng các thông tin so chuẩn và đối sánh chất lượng  
8
100100. Quy trình giám sát công tác tuyển sinh 
14
101101. Quy trình xây dựng tiêu chí và phương pháp tuyển chọn người học trên cơ sở góp ý của các bên liên quan 
18
102102. Quy trình đánh giá đề thi 
19
103103. Quy trình giám sát sự tiến bộ trong học tập, kết quả học tập, khối lượng học tập của người học 
55
104104. Quy trình thi, xét tuyển, đánh giá đầu vào; đối tượng thi tuyển, xét tuyển, đối tượng ưu tiên 
78
105105. Quy trình đánh giá chất lượng các hoạt động hỗ trợ sinh viên và quan hệ doanh nghiệp 
115
106106. Quy trình triển khai thực hiện các hoạt động hỗ trợ việc làm cho người học 
163
107107. Quy trình đăng ký sử dụng phòng thí nghiệm và trang thiết bị, dụng cụ 
146
108109. Quy trình đánh giá chất lượng dịch vụ hỗ trợ Thư viện 
138
109110. Quy trình đánh giá chất lượng dịch vụ hỗ trợ dịch vụ CNTT 
143
110111.Quy trình đào tạo, bồi dưỡng phát triển nguồn nhân lực 
13
111112.Quy trình tuyển dụng viên chức 
5
112113.Quy trình xét và khen thưởng đột xuất 
4
113114.Quy trình đăng kí sử dụng trang thiết bị 
6
114115.Quy trình đánh giá chất lượng thiết bị 
5
115116.Quy trình điều chỉnh chương trình đào tạo sau đại học 
6
116117.Quy trình mở mã ngành đào tạo mới sau đại học 
6
117118.Quy trình quản lý và cấp phát văn bằng, chứng chỉ sau đại học 
5
118119.Quy trình ký kết hợp đồng đào tạo sau đại học ( Liên kết ) 
2
119120.Quy trình đăng kí sử dụng phòng học 
31
120121.Quy trình xây dựng chuẩn đầu ra môn học 
33
121122.Quy trình xây dựng, thẩm định và công bố chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, đại học 
49
122123.Quy trình cập nhật sổ tay đảm bảo chất lượng 
33
123124.Quy trình theo dõi sự tiến bộ của người học 
62
124DANH MỤC QUY TRÌNH HIỆN HÀNH (BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1083 (13/62018) VÀ SỐ 657 (31/12/2019) VÀ SỐ 2222 (31/12/2020) CỦA HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG 
84
Phòng Khảo Thí & Đảm bảo Chất Lượng  -  Trường Đại học An Giang
Địa chỉ: 18 Ung Văn Khiêm  -  Đông Xuyên  -  TP. Long Xuyên  -  Tỉnh An Giang
Điện thoại: (02963). 847 567  -  Email liên hệ: exams@agu.edu.vn